Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

讨价还价

tǎojià-huánjià HSK6

Nghĩa

mặc cả, trả giá; kỳ kèo điều kiện (nghĩa bóng) 动

“在这种市场买东西,不讨价还价肯定会吃亏。”
Zài zhè zhǒng shìchǎng mǎi dōngxi, bù tǎojià-huánjià kěndìng huì chīkuī.
Mua đồ ở chợ kiểu này mà không mặc cả thì chắc chắn bị hớ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...