Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

岛屿

dǎoyǔ HSK6

Nghĩa

đảo, hải đảo (cách nói chung, thường chỉ nhiều đảo) 名

“这个国家由几千个岛屿组成。”
Zhège guójiā yóu jǐ qiān gè dǎoyǔ zǔchéng.
Đất nước này gồm mấy nghìn hòn đảo hợp thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...