Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大伙儿

dàhuǒr HSK5

Nghĩa

mọi người, tất cả mọi người (khẩu ngữ, chỉ chung nhóm người quen) 代

“周末咱们聚一聚吧,大伙儿好久没见面了。”
Zhōumò zánmen jù yī jù ba, dàhuǒr hǎojiǔ méi jiànmiàn le.
Cuối tuần mình tụ tập một bữa đi, mọi người lâu rồi không gặp nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...