Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

算数

suànshù HSK6

Nghĩa

có hiệu lực, tính là được, giữ lời (nói là làm) 动

“说话要算数,答应了别人就一定要做到。”
Shuōhuà yào suànshù, dāying le biérén jiù yídìng yào zuòdào.
Nói thì phải giữ lời, đã hứa với người ta thì nhất định phải làm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...