Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

敷衍

fūyǎn HSK6

Nghĩa

làm qua loa, đối phó cho xong, chiếu lệ 动

“做事要认真,不能敷衍了事。”
Zuòshì yào rènzhēn, bù néng fūyǎn liǎoshì.
Làm việc phải nghiêm túc, không được làm qua loa cho xong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...