Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

制裁

zhìcái HSK6

Nghĩa

trừng trị, chế tài; trừng phạt, cấm vận (kinh tế) 动

“违法者最终会受到法律的制裁。”
Wéifǎ zhě zuìzhōng huì shòudào fǎlǜ de zhìcái.
Kẻ phạm pháp rồi cũng sẽ bị pháp luật trừng trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...