Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拿手

náshǒu HSK6

Nghĩa

sở trường, giỏi về, tủ (món ăn, kỹ năng) 形

“红烧鱼是我妈妈最拿手的一道菜。”
Hóngshāo yú shì wǒ māma zuì náshǒu de yí dào cài.
Cá kho là món tủ nhất của mẹ tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...