拿手
náshǒu HSK6
Nghĩa
sở trường, giỏi về, tủ (món ăn, kỹ năng)
形
“红烧鱼是我妈妈最拿手的一道菜。”
Hóngshāo yú shì wǒ māma zuì náshǒu de yí dào cài.Cá kho là món tủ nhất của mẹ tôi.