奔波
bēnbō HSK6
Nghĩa
bôn ba, chạy vạy ngược xuôi, tất bật đi lại
动
“为了给孩子治病,他这几年一直在各地奔波。”
Wèile gěi háizi zhìbìng, tā zhè jǐ nián yìzhí zài gèdì bēnbō.Để chữa bệnh cho con, mấy năm nay anh ấy cứ bôn ba khắp nơi.