Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

绣

xiù HSK6

Nghĩa

thêu; đồ thêu, hàng thêu 动/名

“奶奶在手绢上绣了一朵漂亮的荷花。”
Nǎinai zài shǒujuàn shàng xiù le yì duǒ piàoliang de héhuā.
Bà thêu lên chiếc khăn tay một bông sen rất đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...