绣
xiù HSK6
Nghĩa
thêu; đồ thêu, hàng thêu
动/名
“奶奶在手绢上绣了一朵漂亮的荷花。”
Nǎinai zài shǒujuàn shàng xiù le yì duǒ piàoliang de héhuā.Bà thêu lên chiếc khăn tay một bông sen rất đẹp.