Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

雕刻

diāokè HSK6

Nghĩa

điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc 动/名

“这位老人用了三个月,在木头上雕刻出一条龙。”
Zhè wèi lǎorén yòng le sān gè yuè, zài mùtou shàng diāokè chū yì tiáo lóng.
Cụ già này mất ba tháng để chạm khắc một con rồng trên gỗ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...