茫茫
mángmáng HSK6
Nghĩa
mênh mông, bao la, mịt mờ (hay dùng: 茫茫大海, 白茫茫)
形
“船在茫茫大海上航行了三天。”
Chuán zài mángmáng dàhǎi shàng hángxíngle sān tiān.Con tàu đã đi ba ngày trên biển cả mênh mông.