Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

便于

biànyú HSK5

Nghĩa

tiện cho, thuận tiện để… (theo sau là động từ) 动

“这个软件操作简单,便于老年人使用。”
Zhège ruǎnjiàn cāozuò jiǎndān, biànyú lǎoniánrén shǐyòng.
Phần mềm này thao tác đơn giản, tiện cho người lớn tuổi sử dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...