便于
biànyú HSK5
Nghĩa
tiện cho, thuận tiện để… (theo sau là động từ)
动
“这个软件操作简单,便于老年人使用。”
Zhège ruǎnjiàn cāozuò jiǎndān, biànyú lǎoniánrén shǐyòng.Phần mềm này thao tác đơn giản, tiện cho người lớn tuổi sử dụng.