Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

候选

hòuxuǎn HSK6

Nghĩa

ứng cử, được đề cử (thường dùng làm định ngữ: 候选人 ứng cử viên, 候选名单 danh sách đề cử) 区

“这次评选的候选名单已经在公司网站上公布了。”
Zhè cì píngxuǎn de hòuxuǎn míngdān yǐjīng zài gōngsī wǎngzhàn shang gōngbù le.
Danh sách đề cử của đợt bình chọn lần này đã được công bố trên website công ty rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...