Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

批发

pīfā HSK6

Nghĩa

bán buôn, bán sỉ, phân phối sỉ 动

“这家店的衣服都是从广州批发来的,价格便宜很多。”
Zhè jiā diàn de yīfu dōu shì cóng Guǎngzhōu pīfā lái de, jiàgé piányi hěn duō.
Quần áo của cửa hàng này đều lấy sỉ từ Quảng Châu nên giá rẻ hơn nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...