Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

辅助

fǔzhù HSK5

Nghĩa

hỗ trợ, giúp đỡ; phụ trợ, bổ trợ 动/形

“这款软件可以辅助学生记忆生词。”
Zhè kuǎn ruǎnjiàn kěyǐ fǔzhù xuéshēng jìyì shēngcí.
Phần mềm này có thể hỗ trợ học sinh ghi nhớ từ mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...