时常
shícháng HSK5
Nghĩa
thường xuyên, thường hay
副
“离家以后,我时常想起母亲做的菜。”
Lí jiā yǐhòu, wǒ shícháng xiǎngqǐ mǔqīn zuò de cài.Từ ngày xa nhà, tôi thường hay nhớ những món mẹ nấu.