Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

时常

shícháng HSK5

Nghĩa

thường xuyên, thường hay 副

“离家以后,我时常想起母亲做的菜。”
Lí jiā yǐhòu, wǒ shícháng xiǎngqǐ mǔqīn zuò de cài.
Từ ngày xa nhà, tôi thường hay nhớ những món mẹ nấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...