Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

绅士

shēnshì HSK6

Nghĩa

quý ông, người đàn ông lịch thiệp; thân sĩ (nghĩa cũ) 名

“他举止优雅,说话得体,很有绅士风度。”
Tā jǔzhǐ yōuyǎ, shuōhuà détǐ, hěn yǒu shēnshì fēngdù.
Anh ấy cử chỉ nhã nhặn, ăn nói chừng mực, rất có phong độ quý ông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...