Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

寂静

jìjìng HSK6

Nghĩa

yên tĩnh, tĩnh mịch, vắng lặng 形

“深夜的校园一片寂静,只能听见虫子的叫声。”
Shēnyè de xiàoyuán yípiàn jìjìng, zhǐ néng tīngjiàn chóngzi de jiàoshēng.
Khuôn viên trường lúc đêm khuya vắng lặng, chỉ nghe thấy tiếng côn trùng kêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...