开阔
kāikuò HSK6
Nghĩa
rộng rãi, thoáng đãng (không gian); phóng khoáng, cởi mở (tính cách); (động từ) mở mang (tầm mắt, tư duy)
形
“多出去旅行可以开阔眼界。”
Duō chūqù lǚxíng kěyǐ kāikuò yǎnjiè.Đi du lịch nhiều sẽ giúp mở mang tầm mắt.