Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挥霍

huīhuò HSK6

Nghĩa

tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền bạc) 动

“他把父母留下的钱挥霍一空,现在后悔也晚了。”
Tā bǎ fùmǔ liúxià de qián huīhuò yì kōng, xiànzài hòuhuǐ yě wǎn le.
Anh ta tiêu sạch số tiền bố mẹ để lại, giờ có hối hận cũng muộn rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...