挥霍
huīhuò HSK6
Nghĩa
tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền bạc)
动
“他把父母留下的钱挥霍一空,现在后悔也晚了。”
Tā bǎ fùmǔ liúxià de qián huīhuò yì kōng, xiànzài hòuhuǐ yě wǎn le.Anh ta tiêu sạch số tiền bố mẹ để lại, giờ có hối hận cũng muộn rồi.