Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

来历

láilì HSK6

Nghĩa

lai lịch, nguồn gốc, xuất xứ 名

“这幅画的来历很不简单,据说曾经属于一位皇帝。”
Zhè fú huà de láilì hěn bù jiǎndān, jùshuō céngjīng shǔyú yí wèi huángdì.
Lai lịch của bức tranh này không hề đơn giản, nghe nói từng thuộc về một vị hoàng đế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...