丛
cóng HSK6
Nghĩa
bụi, khóm, lùm (lượng từ chỉ cây cỏ mọc thành cụm); bụi cây, lùm cây
量
“院子角落里长着一丛野花,开得正好。”
Yuànzi jiǎoluò lǐ zhǎngzhe yì cóng yěhuā, kāi de zhènghǎo.Ở góc sân mọc một khóm hoa dại, đang nở rất đẹp.