大致
dàzhì HSK5
Nghĩa
đại thể, đại khái, nói chung; gần như, xấp xỉ
副
“这份报告的内容我大致看了一遍,没发现明显的问题。”
Zhè fèn bàogào de nèiróng wǒ dàzhì kàn le yí biàn, méi fāxiàn míngxiǎn de wèntí.Nội dung bản báo cáo này tôi đã xem qua đại khái một lượt, không phát hiện vấn đề gì rõ rệt.