Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

接连

jiēlián HSK5

Nghĩa

liên tiếp, liên tục (hay dùng: 接连不断, 接连几天) 副

“这几天接连下雨,衣服都晾不干。”
Zhè jǐ tiān jiēlián xiàyǔ, yīfu dōu liàng bù gān.
Mấy hôm nay mưa liên tục, quần áo phơi mãi không khô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...