接连
jiēlián HSK5
Nghĩa
liên tiếp, liên tục (hay dùng: 接连不断, 接连几天)
副
“这几天接连下雨,衣服都晾不干。”
Zhè jǐ tiān jiēlián xiàyǔ, yīfu dōu liàng bù gān.Mấy hôm nay mưa liên tục, quần áo phơi mãi không khô.