Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

仁慈

réncí HSK6

Nghĩa

nhân từ, nhân hậu, hiền từ 形

“他是一位仁慈的老人,经常帮助村里的孤儿。”
Tā shì yí wèi réncí de lǎorén, jīngcháng bāngzhù cūn li de gū'ér.
Ông ấy là một cụ già nhân hậu, thường xuyên giúp đỡ những đứa trẻ mồ côi trong làng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...