仁慈
réncí HSK6
Nghĩa
nhân từ, nhân hậu, hiền từ
形
“他是一位仁慈的老人,经常帮助村里的孤儿。”
Tā shì yí wèi réncí de lǎorén, jīngcháng bāngzhù cūn li de gū'ér.Ông ấy là một cụ già nhân hậu, thường xuyên giúp đỡ những đứa trẻ mồ côi trong làng.