Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

福气

fúqi HSK6

Nghĩa

phúc, phước, may mắn (được hưởng) 名

“有这么孝顺的孩子,真是您的福气。”
Yǒu zhème xiàoshùn de háizi, zhēnshi nín de fúqi.
Có được đứa con hiếu thảo như thế, quả là phúc của bác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...