Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

动荡

dòngdàng HSK6

Nghĩa

bất ổn, động loạn, rối ren (tình hình xã hội, chính trị) 形

“在那个动荡的年代,普通人的生活非常艰难。”
Zài nàge dòngdàng de niándài, pǔtōngrén de shēnghuó fēicháng jiānnán.
Vào thời buổi loạn lạc đó, cuộc sống của người dân thường vô cùng khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...