动荡
dòngdàng HSK6
Nghĩa
bất ổn, động loạn, rối ren (tình hình xã hội, chính trị)
形
“在那个动荡的年代,普通人的生活非常艰难。”
Zài nàge dòngdàng de niándài, pǔtōngrén de shēnghuó fēicháng jiānnán.Vào thời buổi loạn lạc đó, cuộc sống của người dân thường vô cùng khó khăn.