Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

延伸

yánshēn HSK5

Nghĩa

kéo dài, trải dài, mở rộng ra 动

“这条铁路将一直延伸到边境地区。”
Zhè tiáo tiělù jiāng yìzhí yánshēn dào biānjìng dìqū.
Tuyến đường sắt này sẽ kéo dài đến tận vùng biên giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...