Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

较量

jiàoliàng HSK6

Nghĩa

so tài, đọ sức, tranh cao thấp 动

“两支球队将在决赛中再次较量。”
Liǎng zhī qiúduì jiāng zài juésài zhōng zàicì jiàoliàng.
Hai đội bóng sẽ lại so tài với nhau ở trận chung kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...