文献
wénxiàn HSK6
Nghĩa
văn hiến; tài liệu, tư liệu (sách vở, tài liệu nghiên cứu có giá trị)
名
“写论文之前,他查阅了大量相关文献。”
Xiě lùnwén zhīqián, tā cháyuèle dàliàng xiāngguān wénxiàn.Trước khi viết luận văn, anh ấy đã tra cứu rất nhiều tài liệu liên quan.