Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

文献

wénxiàn HSK6

Nghĩa

văn hiến; tài liệu, tư liệu (sách vở, tài liệu nghiên cứu có giá trị) 名

“写论文之前,他查阅了大量相关文献。”
Xiě lùnwén zhīqián, tā cháyuèle dàliàng xiāngguān wénxiàn.
Trước khi viết luận văn, anh ấy đã tra cứu rất nhiều tài liệu liên quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...