Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

亲身

qīnshēn HSK6

Nghĩa

đích thân, tự mình (trải qua, thể nghiệm) 副

“这些道理只有亲身经历过才能真正明白。”
Zhèxiē dàolǐ zhǐyǒu qīnshēn jīnglì guò cái néng zhēnzhèng míngbai.
Những đạo lý này chỉ khi tự mình trải qua mới thật sự hiểu được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...