亲身
qīnshēn HSK6
Nghĩa
đích thân, tự mình (trải qua, thể nghiệm)
副
“这些道理只有亲身经历过才能真正明白。”
Zhèxiē dàolǐ zhǐyǒu qīnshēn jīnglì guò cái néng zhēnzhèng míngbai.Những đạo lý này chỉ khi tự mình trải qua mới thật sự hiểu được.