Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

想方设法

xiǎngfāngshèfǎ HSK6

Nghĩa

tìm mọi cách, xoay đủ mọi phương kế 成语

“为了让孩子上好学校,父母想方设法地攒钱。”
Wèile ràng háizi shàng hǎo xuéxiào, fùmǔ xiǎngfāngshèfǎ de zǎn qián.
Để con được học trường tốt, bố mẹ tìm mọi cách để dành tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...