Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

进而

jìn'ér HSK6

Nghĩa

rồi tiến thêm một bước, từ đó mà (nối hai việc, việc sau sâu hơn việc trước) 连

“我们先了解市场需求,进而制定销售计划。”
Wǒmen xiān liǎojiě shìchǎng xūqiú, jìn'ér zhìdìng xiāoshòu jìhuà.
Chúng ta tìm hiểu nhu cầu thị trường trước, rồi từ đó lập kế hoạch bán hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...