进而
jìn'ér HSK6
Nghĩa
rồi tiến thêm một bước, từ đó mà (nối hai việc, việc sau sâu hơn việc trước)
连
“我们先了解市场需求,进而制定销售计划。”
Wǒmen xiān liǎojiě shìchǎng xūqiú, jìn'ér zhìdìng xiāoshòu jìhuà.Chúng ta tìm hiểu nhu cầu thị trường trước, rồi từ đó lập kế hoạch bán hàng.