Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

腥

xīng HSK6

Nghĩa

tanh, có mùi tanh (cá, thịt sống) 形

“这鱼没处理好,煮出来一股腥味儿。”
Zhè yú méi chǔlǐ hǎo, zhǔ chūlái yì gǔ xīngwèir.
Con cá này sơ chế chưa kỹ, nấu lên có mùi tanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...