瓦解
wǎjiě HSK6
Nghĩa
tan rã, sụp đổ; làm tan rã, làm sụp đổ
动
“由于内部矛盾不断,这个团队最终瓦解了。”
Yóuyú nèibù máodùn bùduàn, zhège tuánduì zuìzhōng wǎjiě le.Do mâu thuẫn nội bộ liên tục, nhóm này cuối cùng đã tan rã.