Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

瓦解

wǎjiě HSK6

Nghĩa

tan rã, sụp đổ; làm tan rã, làm sụp đổ 动

“由于内部矛盾不断,这个团队最终瓦解了。”
Yóuyú nèibù máodùn bùduàn, zhège tuánduì zuìzhōng wǎjiě le.
Do mâu thuẫn nội bộ liên tục, nhóm này cuối cùng đã tan rã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...