不堪
bùkān HSK6
Nghĩa
không chịu nổi, không kham nổi; đặt sau từ tiêu cực chỉ mức độ cùng cực (疲惫不堪 mệt rã rời)
动
“连续加班一周后,他疲惫不堪。”
Liánxù jiābān yī zhōu hòu, tā píbèi bùkān.Sau một tuần liên tục tăng ca, anh ấy mệt rã rời.