Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不堪

bùkān HSK6

Nghĩa

không chịu nổi, không kham nổi; đặt sau từ tiêu cực chỉ mức độ cùng cực (疲惫不堪 mệt rã rời) 动

“连续加班一周后,他疲惫不堪。”
Liánxù jiābān yī zhōu hòu, tā píbèi bùkān.
Sau một tuần liên tục tăng ca, anh ấy mệt rã rời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...