Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宫殿

gōngdiàn HSK6

Nghĩa

cung điện 名

“故宫是中国现存规模最大的古代宫殿建筑群。”
Gùgōng shì Zhōngguó xiàncún guīmó zuì dà de gǔdài gōngdiàn jiànzhùqún.
Cố Cung là quần thể kiến trúc cung điện cổ có quy mô lớn nhất còn lại ở Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...