Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

废除

fèichú HSK6

Nghĩa

bãi bỏ, hủy bỏ, xóa bỏ (chế độ, luật lệ, hiệp ước) 动

“公司决定废除这项不合理的规定。”
Gōngsī juédìng fèichú zhè xiàng bù hélǐ de guīdìng.
Công ty quyết định bãi bỏ quy định bất hợp lý này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...