废除
fèichú HSK6
Nghĩa
bãi bỏ, hủy bỏ, xóa bỏ (chế độ, luật lệ, hiệp ước)
动
“公司决定废除这项不合理的规定。”
Gōngsī juédìng fèichú zhè xiàng bù hélǐ de guīdìng.Công ty quyết định bãi bỏ quy định bất hợp lý này.