趣味
qùwèi HSK6
Nghĩa
sự thú vị, hứng thú; sở thích, thị hiếu
名
“这本书写得很有趣味,连孩子都爱看。”
Zhè běn shū xiě de hěn yǒu qùwèi, lián háizi dōu ài kàn.Cuốn sách này viết rất thú vị, đến trẻ con cũng thích đọc.