Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

趣味

qùwèi HSK6

Nghĩa

sự thú vị, hứng thú; sở thích, thị hiếu 名

“这本书写得很有趣味,连孩子都爱看。”
Zhè běn shū xiě de hěn yǒu qùwèi, lián háizi dōu ài kàn.
Cuốn sách này viết rất thú vị, đến trẻ con cũng thích đọc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...