Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

简化

jiǎnhuà HSK6

Nghĩa

đơn giản hóa, giản lược 动

“公司简化了办理手续的流程。”
Gōngsī jiǎnhuàle bànlǐ shǒuxù de liúchéng.
Công ty đã đơn giản hóa quy trình làm thủ tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...