Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摘要

zhāiyào HSK6

Nghĩa

tóm tắt, bản tóm lược, phần tóm tắt (của bài viết, luận văn) 名

“论文前面要写一段三百字左右的摘要。”
Lùnwén qiánmiàn yào xiě yí duàn sānbǎi zì zuǒyòu de zhāiyào.
Phần đầu luận văn phải viết một đoạn tóm tắt khoảng ba trăm chữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...