Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

腐朽

fǔxiǔ HSK6

Nghĩa

mục nát, mục ruỗng; suy đồi, lạc hậu (tư tưởng, chế độ) 形

“这些腐朽的观念早就应该被淘汰了。”
Zhèxiē fǔxiǔ de guānniàn zǎo jiù yīnggāi bèi táotài le.
Những quan niệm mục ruỗng này lẽ ra phải bị đào thải từ lâu rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...