Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

洪水

hóngshuǐ HSK6

Nghĩa

lũ lụt, nước lũ 名

“今年夏天的洪水淹没了大片农田。”
Jīnnián xiàtiān de hóngshuǐ yānmòle dà piàn nóngtián.
Trận lũ mùa hè năm nay đã nhấn chìm một vùng ruộng rộng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...