镇压
zhènyā HSK6
Nghĩa
đàn áp, trấn áp
动
“历史上这场起义最终被残酷地镇压了下去。”
Lìshǐ shàng zhè chǎng qǐyì zuìzhōng bèi cánkù de zhènyā le xiàqù.Trong lịch sử, cuộc khởi nghĩa này cuối cùng đã bị đàn áp một cách tàn khốc.