Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

镇压

zhènyā HSK6

Nghĩa

đàn áp, trấn áp 动

“历史上这场起义最终被残酷地镇压了下去。”
Lìshǐ shàng zhè chǎng qǐyì zuìzhōng bèi cánkù de zhènyā le xiàqù.
Trong lịch sử, cuộc khởi nghĩa này cuối cùng đã bị đàn áp một cách tàn khốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...