领会
lǐnghuì HSK6
Nghĩa
lĩnh hội, hiểu thấu, nắm được (ý nghĩa, tinh thần)
动
“我一时没有领会他这句话的意思。”
Wǒ yìshí méiyǒu lǐnghuì tā zhè jù huà de yìsi.Nhất thời tôi chưa hiểu ra ý của câu anh ấy nói.