Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

轻而易举

qīng ér yì jǔ HSK6

Nghĩa

dễ như trở bàn tay, dễ dàng không tốn chút sức thành ngữ

“对他来说,解决这个问题是轻而易举的事。”
Duì tā láishuō, jiějué zhège wèntí shì qīng ér yì jǔ de shì.
Với anh ấy, giải quyết vấn đề này là chuyện dễ như trở bàn tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...