Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

亏损

kuīsǔn HSK6

Nghĩa

thua lỗ, lỗ vốn; (sức khỏe) suy nhược, hao tổn 动

“由于经营不善,这家公司连续三年亏损。”
Yóuyú jīngyíng bùshàn, zhè jiā gōngsī liánxù sān nián kuīsǔn.
Do kinh doanh kém, công ty này thua lỗ ba năm liền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...