Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

多元化

duōyuánhuà HSK6

Nghĩa

đa dạng hóa; sự đa dạng, đa nguyên 动

“公司正在推动业务多元化,减少对单一市场的依赖。”
Gōngsī zhèngzài tuīdòng yèwù duōyuánhuà, jiǎnshǎo duì dānyī shìchǎng de yīlài.
Công ty đang thúc đẩy đa dạng hóa kinh doanh để giảm phụ thuộc vào một thị trường duy nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...