Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

崭新

zhǎnxīn HSK6

Nghĩa

mới tinh, hoàn toàn mới, mới mẻ 形

“毕业以后,他的人生翻开了崭新的一页。”
Bìyè yǐhòu, tā de rénshēng fānkāi le zhǎnxīn de yí yè.
Sau khi tốt nghiệp, cuộc đời cậu ấy mở ra một trang hoàn toàn mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...