偿还
chánghuán HSK6
Nghĩa
hoàn trả, trả (nợ, tiền vay)
动
“他花了五年时间才偿还完所有的债务。”
Tā huāle wǔ nián shíjiān cái chánghuán wán suǒyǒu de zhàiwù.Anh ấy mất năm năm mới trả hết toàn bộ nợ nần.